Bên cạnh cụm từ Settle for, Công ty CP Dịch thuật Miền Trung MIDtrans cũng mong muốn bạn có thể bỏ túi thêm những cụm từ tương tự để vừa giúp mình giàu kiến thức tiếng Anh, vừa phân biệt để sử dụng từng cụm từ cho đúng ngữ nghĩa. Hôm nay, cùng chúng tôi đi tìm hiểu về Settle up nhé!

Settle up là gì?
Settle Up được dịch nghĩa sang tiếng việt là trả nợ hoặc giải quyết.
Settle Up phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:
Theo Anh – Anh: [ ˈsetl ʌp]
Theo Anh – Mỹ: [ ˈsɛtl ʌp]
Cấu trúc, cách dùng settle up
Settle Up đóng vai trò là cụm động từ trong câu, được dùng để trả cho ai đó số tiền mà bạn nợ họ hoặc giải quyết một việc gì đó.
settle up + with + somebody
Ví dụ:
- Our first assignment for the next month is to settle up with the main creditors.
- Nhiệm vụ đầu tiên của chúng tôi trong tháng tới là giải quyết với các chủ nợ chính.

Bên cạnh, Settle Up thì động từ Settle còn được sử dụng với các cụm từ phổ biến sau:
|
Cụm từ |
Ý nghĩa |
|
settle down |
để làm quen với một địa điểm và cảm thấy hạnh phúc và tin tưởng vào nó hoặc để bắt đầu sống ở một nơi mà bạn định ở lâu dài, thường là với người bạn đời của mình. Hay một người ổn định và chấp nhận trách nhiệm và sống một cuộc sống bình lặng hơn. |
|
settle for something |
chấp nhận hoặc đồng ý với một cái gì đó, hoặc quyết định có một cái gì đó, mặc dù nó không phải là chính xác những gì bạn muốn hoặc nó không phải là tốt nhất hoặc chấp nhận một cái gì đó ít hơn bạn hy vọng |
|
settle somebody in |
để giúp ai đó làm quen với công việc mới hoặc nơi ở mới mà họ sẽ sống, làm việc hoặc ở. Hay chính thức đưa tiền hoặc tài sản cho ai đó, sử dụng quy trình pháp lý để trao tiền hoặc tài sản cho ai đó |
|
settle on something |
để đồng ý về một quyết định |
|
settle something on somebody |
chính thức đưa tiền hoặc tài sản cho ai đó hoặc sử dụng quy trình pháp lý để trao tiền hoặc tài sản cho ai đó |
|
settle down to something |
để dành tất cả sự chú ý của bạn vào một việc gì đó bạn đang làm |
|
settle out of court |
Nếu bạn giải quyết bên ngoài tòa án, bạn đạt được thỏa thuận trong một vụ án pháp lý mà không cần tổ chức xét xử tại tòa án |
Ví dụ
MIDtrans sẽ giúp bạn hiểu hơn về Settle Up là gì cũng như cách sử dụng cụm từ trong câu qua các ví dụ cụ thể dưới đây:
You can settle up with me for this meal another day.
Bạn có thể trả nợ cho tôi bữa ăn này vào một hôm khác.
I had an excellent meal and was surprised how little it cost to settle up afterwards.
Tôi đã có một bữa ăn tuyệt vời và rất ngạc nhiên về việc chi phí ổn định.

You rest assured, we will settle up with them soon.
Bạn yên tâm, chúng tôi sẽ giải quyết với họ sớm.
After I settle up with the bartender, we’ll leave.
Sau khi tôi giải quyết với người pha chế, chúng tôi sẽ rời đi.
At the end of next month, I will settle up everything with you
Cuối tháng sau tôi sẽ giải quyết mọi chuyện với bạn.
This case needs to be settled up or else they will bring trouble to us.
Vụ việc này cần được giải quyết ổn thỏa nếu không sẽ mang đến rắc rối cho chúng tôi.
She settled up all the money she borrowed from me 2 months ago.
Cô ấy đã trả nợ hết số tiền mà cô ấy đã vay từ tôi 2 tháng trước.

He bought the tickets and I paid for the meal. Shall we settle up now?
Anh ấy mua vé và tôi trả tiền cho bữa ăn. Chúng ta sẽ giải quyết ngay bây giờ chứ?
Can you settle up by yourself, because I think it’s not as simple as you think?
Bạn có thể tự mình giải quyết được không, vì tôi nghĩ nó không đơn giản như bạn nghĩ?
She needs $10 to settle up this bill.
Cô ấy cần 10 đô la để trả nợ hóa đơn này.
You can buy food and I’ll settle up with you later.
Bạn có thể mua đồ ăn và tôi sẽ giải quyết với bạn sau.
Our store can offer a reduction to customers who settle up by the end of the month.
Cửa hàng chúng tôi có thể giảm giá cho những khách hàng trả nợ trước cuối tháng.
I want to settle up everything with the creditor first, then I can do the calculation
Tôi muốn giải quyết mọi thứ với chủ nợ trước, sau đó tôi có thể tính toán.
Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại nước ngoài thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Anh và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng.
Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ
Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương